Sản phẩm bản đồ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 205 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản phẩm bản đồ
các loại sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át - lát, sa bàn, bản đồ nổi, quả địa cầu được thành lập trên các loại vật liệu truyền thống hoặc trên các phương tiện kỹ thuật số. Ấn phẩm bản đồ
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3624/2005/QĐ-UBND quy định về hoạt động đo đạc bản đồ và bảo quản, khai thác sử dụng tài liệu trắc địa và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản phẩm bản đồ” 205
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển