Sản phẩm bản đồ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 205 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản phẩm bản đồ
các loại bản sơ đồ, bình đồ, bản đồ, bản đồ ảnh, tập bản đồ, át lát, sa bàn, bản đồ nổi, quả địa cầu được thành lập trên các loại vật liệu truyền thống hoặc trên các loại phương tiện kỹ thuật số. Ấn phẩm bản đồ
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2009/QĐ-UBND ban hành quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản phẩm bản đồ” 205
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển