Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 806 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
rừng tự nhiên Nhà nước giao cho các công ty lâm nghiệp quản lý;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 75/2015/NĐ-CP quy định cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ” 806
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển