Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
radiated measurements là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
radiated measurements
Các phép đo bức xạTiếng Anh: Là các phép đo liên quan tới trường bức xạ.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 37/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “radiated measurements”
9