Quyền tự do ngôn luận là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quyền tự do ngôn luận
Một trong các quyền của công dân được ghi nhận tại Điều 69 - Hiến pháp năm 1992. Tự do ngôn luận là quyền được trình bày ý kiến, quan điểm của mình về các vấn đề chung, chính trị xã hội, vv. Một cách công khai rộng rãi. Tự do ngôn luận không được trái với lợi ích của nhà nước, lợi ích xã hội và phải phù hợp với các quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 418
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quyền tự do ngôn luận” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển