Quyền hợp pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 378 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quyền hợp pháp
1. Các quyền tự nhiên của con người (nhân quyền) như quyền làm người tự do, có nhân phẩm, quyền được sống, quyền được ăn, uống, quyền được vui chơi giải trí, vv. 2. Các quyền do pháp luật hiện hành quy định (dân quyền): các quyền cơ bản được ghi trong hiến pháp và trong các đạo luật như quyền bầu cử, ứng cử, quyền bất khả xâm phạm về nhà ở, thư tín, quyền tự do hoạt động kinh doanh, sản xuất, dịch vụ, quyền được tự do tín ngưỡng, vv. 3. Các quyền mà luật pháp hiện hành không ngăn cấm (dân quyền). Quyền hợp pháp của công dân được xã hội, nhà nước tạo điều kiện thực thi bằng các biện pháp chính trị, xã hội, kinh tế, văn hóa và bảo vệ bằng các chế tài hành chính, kỉ luật, dân sự, hình sự, kinh tế mỗi khi quyền hợp pháp của công dân bị vi phạm. Quyền hợp pháp của công dân được nhà nước, xã hội tạo điều kiện ngày càng nhiều, được bảo vệ một cách nghiêm ngặt và có hiệu quả chống lại mọi vi phạm gây ra từ bất cứ ai là một trong những dấu hiệu chứng tỏ chế độ chính trị xã hội vững mạnh, nhà nước được lòng tin của dân.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 403
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quyền hợp pháp” 378
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển