Quy trình phối hợp:Sở Tư pháp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Quy trình phối hợp:Sở Tư pháp
cơ quan trực tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết cho công dân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2012 ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong công tác đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài và cấp phiếu lý lịch tư pháp do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quy trình phối hợp:Sở Tư pháp”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển