Quỹ quốc phòng, an ninh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 46 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quỹ quốc phòng, an ninh
một nguồn thu của các xã, phường, thị trấn để đáp ứng thêm cho nhu cầu chi về lĩnh vực quốc phòng, an ninh ngoài nguồn chi từ ngân sách cấp xã. UBND cấp xã trực tiếp quản lý Quỹ quốc phòng, an ninh; hàng năm lập dự toán thu, chi; thực hiện thu, chi, quyết toán và báo cáo riêng theo quy định; tiền của quỹ chưa sử dụng hết trong năm được chuyển sang năm sau chi tiếp;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 77/2009/QĐ-UBND về vận động đóng góp, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quỹ quốc phòng, an ninh” 46
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển