Quy hoạch chung xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,713 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quy hoạch chung xây dựng
việc tổ chức không gian, hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội và các khu chức năng cho một vùng quy hoạch phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng quy hoạch, đảm bảo quốc phòng, an ninh và phát triển bền vững.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/2017/QĐ-UBND về Quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quy hoạch chung xây dựng” 1,713
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển