Quan trắc khí tượng thủy văn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 249 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quan trắc khí tượng thủy văn
việc quan sát, đo đạc trực tiếp một cách có hệ thống các thông số biểu hiện trạng thái, hiện tượng, quá trình diễn biến của khí quyển, nước sông, suối, kênh, rạch, hồ và nước biển;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 980/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quan trắc khí tượng thủy văn” 249
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển