Quân nhân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,214 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quân nhân
Danh hiệu để gọi chung là những công dân nam, nữ đang phục vụ tại ngũ trong các đơn vị quân đội thuộc tất cả các cấp bậc quân hàm bao gồm chiến sĩ, hạ sĩ quan, sĩ quan. Quân nhân tại ngũ là những người đang phục vụ tại ngũ. Còn những người hoặc đã được phục viên nhưng vẫn còn phục vụ ở ngạch dự bị gọi là quân nhân dự bị. Một công dân được gọi là quân nhân kể từ ngày người đó được cơ quan quân sự địa phương giao cho đơn vị quân đội thường trực cho đến khi giải ngạch dự bị theo độ tuổi đã được Luật nghĩa vụ quân sự quy định. Trong thời gian tại ngũ hoặc lúc tập trung huấn luyện khi ở ngạch dự bị, quân nhân được hưởng mọi quyền lợi của nhà nước dành cho quân nhân, khi vi phạm kỷ luật quân đội, phạm tội, quân nhân bị xử lý theo điều lệnh, điều lệ quân đội hoặc bị xét xử và trừng phạt theo các điều luật và trình tự, thủ tục điều tra, truy tố xét xử áp dụng cho quân nhân.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 385
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quân nhân” 2,214
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển