Quản lý trật tự xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 913 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản lý trật tự xây dựng
việc các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện thanh tra, kiểm tra sự tuân thủ QHXD, TKĐT, GPXD, hồ sơ thiết kế được duyệt đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng theo quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 22/2020/QĐ-UBND quy định nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản lý trật tự xây dựng” 913
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển