Quản lý, khai thác hệ thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 167 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản lý, khai thác hệ thống
Là việc thực hiện các quy trình nghiệp vụ về cập nhật, tra cứu, tìm kiếm, tổng hợp thông tin về công chức, viên chức; kết xuất các thông tin, lập các bảng biểu thống kê, báo cáo và hiển thị cá...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2715/QĐ-BTNMT về Quy chế quản lý, khai thác Hệ thống thông tin công chức, viên chức Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản lý, khai thác hệ thống” 167
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển