Quản lý Cơ sở dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,077 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản lý Cơ sở dữ liệu
trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý Cơ sở dữ liệu và quá trình khai thác, sử dụng, cập nhật thông tin liên quan đến hoạt động nghiệp vụ công chúng, chứng thực của các tổ chức hành nghề công chứng, Phòng Tư pháp cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan có liên quan.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2020/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản lý Cơ sở dữ liệu” 2,077
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển