Quân đội nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,606 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quân đội nhân dân
Là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, bao gồm lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên
Căn cứ pháp lý: Luật Quốc phòng 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quân đội nhân dân” 1,606
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển