PPP là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,587 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
PPP
Là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, c...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 15/2015/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “PPP” 4,587
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển