Phương tiện giao thông đường sắt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 163 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phương tiện giao thông đường sắt
đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt.
Căn cứ pháp lý: Luật Đường sắt 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phương tiện giao thông đường sắt” 163
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển