Phục vụ nhiệm vụ chính trị là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 775 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phục vụ nhiệm vụ chính trị
chính, đồng thời đảm bảo hoạt động tốt về mặt kinh doanh, dần dần tiến tới tự túc về mặt kinh phí.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 176-VH/TC năm 1959 về việc tổ chức các đội Văn công nhân dân ở các khu, thành phố và tỉnh do Bộ trưởng Bộ Văn hóa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phục vụ nhiệm vụ chính trị” 775
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển