Phóng viên nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 265 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phóng viên nước ngoài
phóng viên, biên tập viên làm việc cho báo chí nước ngoài.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2014/QĐ-UBND về Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phóng viên nước ngoài” 265
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển