Phong tỏa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 676 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phong tỏa
Một loại hình tác chiến đặc biệt nhằm cắt đứt mọi thông thương với bên ngoài của đối phương. Địa bàn bị phong tỏa là một vùng, khu vực hay toàn bộ lãnh thổ quốc gia. Vd. Đầu thế kỷ 19, Hoàng đế Pháp Napôlêông Bônapac phong tỏa cả lục địa Châu Âu để cô lập nước Anh với Châu Âu. Năm 1972, trong cuộc chiến tranh không tuyên bố chống Miền Bắc Việt Nam, Mĩ đã sử dụng 1300 máy bay chiến thuật, 200 máy bay B52, 7 tàu sân bay, 5 tàu tuần dương, 45 tàu khu trục, thả nhiều thủy lôi để phong tỏa các cảng biển, các cửa sông, vùng biển Miền bắc Việt Nam nhưng không ngăn chặn được sự chi viện của Miền Bắc cho cuộc chiến tranh giải phóng Miền Nam Việt Nam. Tuyên bố Pari năm 1856, Tuyên bố Lônđôn năm 1909 cho rằng quốc gia tiến hành phong tỏa biển phải nói rõ thời gian bắt đầu và giới hạn về mặt địa dư để tàu thuyền các nước trung lập, nước không tham chiến kịp thời rời khỏi nơi sẽ bị phong tỏa một cách an toàn.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 373
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phong tỏa” 676
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển