Phòng thử nghiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 439 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng thử nghiệm
đơn vị kỹ thuật thực hiện việc xác định đặc tính của sản phẩm, hàng hoá, vật liệu, thiết bị, kết cấu, hiện tượng vật lý, quá trình hoặc dịch vụ cụ thể theo một quy trình xác định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2007/QĐ-BKHCN Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ chức công nhận do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng thử nghiệm” 439
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển