Phòng thủ dân sự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 517 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng thủ dân sự
Là bộ phận của phòng thủ đất nước bao gồm các biện pháp phòng, chống chiến tranh; phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh; bảo vệ Nhân dân, cơ quan, tổ chức và ...
Căn cứ pháp lý: Luật Quốc phòng 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng thủ dân sự” 517
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển