Phòng thủ dân sự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 517 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng thủ dân sự
Là bộ phận trong hệ thống phòng thủ quốc gia, gồm các biện pháp chủ động phòng, chống chiến tranh hoặc thảm họa do thiên nhiên hoặc con người gây ra, dịch bệnh nguy hiểm; thực hiện phòng, chống, k...
Căn cứ pháp lý: Luật Quốc phòng 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng thủ dân sự” 517
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển