Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Phòng nghiệp vụ là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 2,714 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng nghiệp vụ
Phòng được trực tiếp thực hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho người sử dụng.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 169/QĐ-TTTD năm 2009 quy trình giải quyết khiếu nại sản phẩm, dịch vụ thông tin tín dụng do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng nghiệp vụ”
2,714