Phòng không nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 129 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng không nhân dân
Là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không nhằm t...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 74/2015/NĐ-CP về phòng không nhân dân
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng không nhân dân” 129
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển