Phòng họp trực tuyến: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng họp trực tuyến:
phòng họp được lắp đặt trang thiết bị đáp ứng các điều kiện về âm thanh, hình ảnh, thiết bị ngoại vi và đường truyền ổn định bảo đảm triển khai họp trực tuyến với sự tham gia của nhiều người.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1151/QĐ-BTNMT năm 2020 về Quy chế tổ chức họp trực tuyến của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng họp trực tuyến:” 14
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển