Phòng giao dịch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 907 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng giao dịch
bộ phận phụ thuộc của Quỹ tín dụng nhân dân, hạch toán báo sổ, có con dấu, chịu sự quản lý toàn diện và trực tiếp của Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (đối với phòng giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở), của Giám đốc sở giao dịch hoặc Giám đốc chi nhánh của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (đối với phòng giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương), thực hiện một số giao dịch với khách hàng, hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã được Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2008/QĐ-NHNN sửa đổi Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng giao dịch” 907
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển