Phòng công chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,298 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phòng công chứng
Là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp, có trụ sở, con dấu và tài khoản riêng. Người đại diện theo pháp luật của  là Trưởng phòng. Trưởng phòng công chứng phải là công chứng viên, do C...
Căn cứ pháp lý: Luật Công chứng 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phòng công chứng” 1,298
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển