Phó trưởng phòng và tương đương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 535 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng và tương đương
người giúp Trưởng phòng phụ trách một hoặc một số mặt công tác thuộc phạm vi trách nhiệm của phòng theo phân công của Trưởng phòng và chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng, trước lãnh đạo Thanh tra thành phố và trước pháp luật về kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra thành phố; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng và tương đương” 535
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển