Phó Trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng phòng
người giúp việc cho Trưởng phòng, thực hiện các công việc do Trưởng phòng phân công theo từng lĩnh vực và liên đới chịu trách nhiệm trước cấp trên những phần việc được phân công phụ trách.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13/2007/QĐ-UBND ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của phòng y tế quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển