Phó trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ của phòng. Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị và trước pháp luật về kết quả thực hiện công việc được phân công.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 537/QĐ-BHXH năm 2010 ban hành Quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển