Phó trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng
người giúp việc cho Trưởng phòng; được Trưởng phòng phân công quản lý một hoặc một số nội dung công việc chuyên môn của phòng; chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về kết quả công việc được phân công quản lý; chịu trách nhiệm điều hành các hoạt động của phòng khi được Trưởng phòng ủy quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 717/QĐ-TCDT năm 2011 về Tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý tổ chức thuộc và trực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước do Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển