Phó Trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng lãnh đạo công tác chung của ngành, trực tiếp phụ trách và chỉ đạo một số lĩnh vực công tác theo sự phân công của Trưởng phòng và chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng, Ủy ban nhân dân huyện và pháp luật về lĩnh vực công tác được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 31/2012/QĐ-UBND quy định (mẫu) chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế và chế độ làm việc của Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển