Phó Trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2188/QĐ-VP năm 2012 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính do Chánh Văn phòng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển