Phó trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng và chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng, Lãnh đạo Vụ và pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công; thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Vụ trực tiếp giao. Khi cần thiết được Trưởng phòng ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Phòng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/QĐ-TTCP năm 2013 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Vụ Kế hoạch, Tài chính và Tổng hợp do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển