Phó trưởng phòng, là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 797 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó trưởng phòng,
người giúp việc cho Trưởng phòng; được giao phụ trách một số lĩnh vực công tác cụ thể của phòng; Khi Trưởng phòng đi vắng, Phó trưởng phòng được ủy quyền có trách nhiệm lãnh đạo phòng thực hiện tốt nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Lãnh đạo Sở về công tác lãnh đạo của mình khi Trưởng phòng trở lại công tác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 887/QĐ-SGTVT năm 2013 về Quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hóa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó trưởng phòng,” 797
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển