Phó Trưởng phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng phòng
người giúp Trưởng phòng phụ trách, theo dõi, chỉ đạo một số mặt công tác của phòng, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & Khu vực PTĐT, trước Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & Khu vực PTĐT phụ trách, chỉ đạo phòng, trước Trưởng phòng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Trưởng phòng vắng mặt, Trưởng phòng ủy nhiệm cho Phó Trưởng phòng điều hành các hoạt động của phòng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 10/2017/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng phòng” 4,138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển