Phó Trưởng đoàn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 459 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng đoàn
người giúp Trưởng đoàn, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác do Trưởng đoàn phân công và chịu trách nhiệm trước Trưởng đoàn, trước pháp luật về kết quả nhiệm vụ được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2682/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đoàn Bóng đá Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng đoàn” 459
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển