Phó Trưởng đoàn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 459 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng đoàn
đại diện lãnh đạo phòng quản lý chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2017/QĐ-UBND Quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng đoàn” 459
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển