Phó Trưởng ban là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,290 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Trưởng ban
người giúp Trưởng ban, được thay mặt Trưởng ban giải quyết các công việc thuộc lĩnh vực được Trưởng ban phân công phụ trách và chịu trách nhiệm trước Trưởng ban pháp luật về việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ. Khi Trưởng ban vắng mặt, có thể ủy quyền cho một Phó Trưởng ban thay mặt điều hành các hoạt động của ban.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1618/QĐ-TTg năm 2015 về phê duyệt Quy chế hoạt động của Ban quản lý Khu Đại học Nam Cao tỉnh Hà Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Trưởng ban” 3,290
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển