Phó Tổ trưởng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 101 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Tổ trưởng
người giúp việc cho Tổ trưởng, chịu trách nhiệm trước Tổ trưởng về công việc được phân công phụ trách; Thay mặt Tổ trưởng điều hành công tác của Tổ khi Tổ trưởng vắng mặt, có trách nhiệm báo cáo Tổ trưởng tình hình, nội dung công việc đã giải quyết.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 5421/QĐ-HQHP năm 2016 Quy định nhiệm vụ cụ thể, cơ cấu tổ chức, mối quan hệ công tác của Đội và các Tổ công tác thuộc Đội Kiểm soát Hải quan do Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Hải Phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Tổ trưởng” 101
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển