Phó Chánh Văn phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,854 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó Chánh Văn phòng
người giúp Chánh Văn phòng thực hiện nhiệm vụ theo phân công hoặc ủy quyền, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chánh Văn phòng về nội dung, lĩnh vực được phân công giải quyết hoặc tham mưu giải quyết, kịp thời báo cáo, xin ý kiến Chánh Văn phòng đối với những vấn đề phức tạp, nhạy cảm, vượt thẩm quyền hoặc liên quan đến trách nhiệm, quyền hạn của Chánh Văn phòng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó Chánh Văn phòng” 1,854
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển