Phí bảo lãnh tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 21 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phí bảo lãnh tín dụng
0,5%/năm/số tiền được bảo lãnh và được thỏa thuận trong Hợp đồng bảo lãnh tín dụng. Việc thu phí bảo lãnh tín dụng được ghi trong Hợp đồng bảo lãnh tín dụng, phù hợp với thời gian bảo lãnh tín dụng và mỗi quý thu một lần vào cuối quý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2009 về Quy chế Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Kiên Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phí bảo lãnh tín dụng” 21
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển