Phí bảo lãnh tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 21 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phí bảo lãnh tín dụng
1%/năm (một phần trăm mỗi năm), được tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 7849/QĐ-UBND năm 2014 quy định các loại phí của hoạt động bảo lãnh tín dụng tại Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phí bảo lãnh tín dụng” 21
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển