Pháp nhân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11,106 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Pháp nhân
"1. Theo Điều 94 - Bộ luật dân sự, pháp nhân là một tổ chức có đủ các điều kiện sau đây: a) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận. Vd. Nhà nước thành lập một cơ quan nhà nước; nhà nước cho phép thành lập một hội, một công ty; nhà nước công nhận Mặt trận tổ quốc và các tổ chức thành viên của Mặt trận có tư cách pháp nhân. b) Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ. Vd. nhà nước quy định về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức của một cơ quan nhà nước; điều lệ của hội, của công ty quy định về mục đích, nội dung hoạt động và tổ chức của hội, của công ty ... c) Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó. Vd. Tài sản, vốn do nhà nước giao cho doanh nghiệp nhà nước được sử dụng, định đoạt theo quy định của pháp luật; vốn và tài sản khác của hội, của công ty ... d) Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập. Vd. cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước, công ty được ký hợp đồng của mình. 2. Các loại pháp nhân: a) Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang. b) Tổ chức chính trị (Đảng cộng sản Việt Nam, Mặt trận tổ quốc Việt Nam); tổ chức chính trị xã hội (Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội nông dân Việt Nam, Hội cựu chiến binh Việt Nam). c) Tổ chức kinh tế. d) Tổ chức xã hội (Hội chữ thập đỏ Việt Nam, các hội từ thiện), tổ chức xã hội nghề nghiệp (Hội Nhà báo Việt Nam, Hội y học Việt Nam, vv). đ) Quỹ xã hội, quỹ từ thiện. e) Các tổ chức khác có đủ điện kiện là pháp nhân. 3. Pháp nhân hoạt động thông qua người đại diện theo pháp luật của pháp nhân. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan nhà nước là thủ trưởng cơ quan. Người đại diện của các tổ chức khác là người được điều lệ quy định là đại diện của tổ chức đó."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 366
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Pháp nhân” 11,106
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển