Pháp chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18,538 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Pháp chế
"1. Toàn bộ pháp luật của một nhà nước, một thời kỳ của một nhà nước hay toàn bộ pháp luật về một lĩnh vực của đời sống. 2. Thành tố ghép để đặt tên cơ quan, cán bộ làm công tác xây dựng pháp luật, tuyên truyền, thi hành pháp luật. Vd. Ủy ban pháp chế của Chính phủ (trước khi thành lập Bộ tư pháp), Vụ Pháp chế của Bộ thương mại, cán bộ pháp chế. Điều 12 - Hiến pháp năm 1992: ""Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật, không ngừng tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa"". Pháp chế xã hội chủ nghĩa vừa là nguyên tắc cơ bản về hoạt động của các cơ quan nhà nước, vừa là nguyên tắc xử sự của công dân (cá nhân và tổ chức)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 364
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Pháp chế” 18,538
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển