Phần mềm độc hại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 176 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phần mềm độc hại
phần mềm có khả năng gây ra hoạt động không bình thường cho một phần hay toàn bộ hệ thống thông tin hoặc thực hiện sao chép, sửa đổi, xóa bỏ trái phép thông tin lưu trữ trong hệ thống thông tin.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/QĐ-SNN năm 2016 về quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phần mềm độc hại” 176
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển