Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 124 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
khu vực được xác lập với diện tích đủ để bảo tồn nguyên vẹn mẫu chuẩn hệ sinh thái đất ngập nước theo diễn thế tự nhiên của hệ sinh thái này;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 66/2019/NĐ-CP về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt” 124
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển