Phần đóng góp của một thành viên tổ hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phần đóng góp của một thành viên tổ hợp tác
Là giá trị vốn góp bằng tài sản, công sức (hoạt động hay công việc cụ thể) của thành viên đó đã đóng góp hoặc cam kết đóng góp vào tổ hợp tác. Việc xác định giá trị phần đóng góp của th...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phần đóng góp của một thành viên tổ hợp tác” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển