Phản cung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phản cung
Việc người bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo đưa ra lời khai lần sau ngược lại phủ nhận lời khai lần trước. Phản cung có thể do ngoan cố hoặc do bị xúi giục, mua chuộc, bị ép buộc, khống chế, nhưng cũng có thể do bị oan, sai. Khi gặp trường hợp phản cung, cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án phải nghiên cứu, kiểm tra và đánh giá lại toàn bộ hệ thống các chứng cứ của vụ án để kết luật chính xác về lời khai của người bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 364
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phản cung” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển